Hello Xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Whisper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt ... sướng rồi ... oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don"t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng...mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence...
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit, enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh, about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển, rừng là jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi
Lazy... làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
Cằm CHIN có BEARD là râu
RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn
BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN
LOVE MONEY quý đồng tiền
Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO
COME ON xin cứ nhào vô
NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời
OH! MY GOD...! Ối! Trời ơi
MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say
HERE AND THERE, đó cùng đây
TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn
Cô đõn ta dịch ALONE
Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW
Muốn yêu là WANT TO LOVE
OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN
EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn
EASY TO FORGET dễ quên
BECAUSE là bỡi ... cho nên , DUMP đần
VIETNAMESE , người nước Nam
NEED TO KNOW... biết nó cần lắm thay
SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay
Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON"T LAUGH đừng cười, làm ơn
FAR Xa, NEAR gọi là gần
WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá dễ thương
SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY
SKINNY ốm nhách, FAT: phì
FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN
COTTON ta dịch bông gòn
A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
PRINT có nghĩa là in, DARK mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
SCHOOL nghĩa nó là trường,
LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.
Station trạm GARE nhà ga
FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua
EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua
TURTLE là một con rùa
SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
LEPER là một người cùi
CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY
IN DANGER bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi
NO MORE ta dịch là thôi
AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY
Phô mai ta dịch là CHEESE
CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng cầu
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách, còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
PLOUGH tức là đi cày
WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ?
Đọc hết bài bạn đã nhớ được bao nhiêu từ nè 😋
Theo Giáo sư Ngô Bảo Châu
同時也有1部Youtube影片,追蹤數超過25萬的網紅阿心Liao,也在其Youtube影片中提到,真的好開心我們Super Junior15週年了! 喜歡哥哥們好久好久了~ 老少年還是跟當初一樣討人喜歡💙 SJ在哪裡 E.L.F就在那裡! ➟ 跟上阿心 ▴ IG|jui0121|https://www.instagram.com/jui0121 ▴ FB|https://www.faceboo...
don t cha 在 Ưng Hoàng Phúc Facebook 的最讚貼文
Ưng Hoàng Phúc: “Tôi chắc chắn khán giả thích mình song ca với Phạm Quỳnh Anh hơn với bất cứ ai khác”
Tiếp tục share ủng hộ ca khúc "Điều gì đến sẽ đến" nhé cả nhà ☺️☺️☺️
🎧 FULL ca khúc: https://youtu.be/Tr-77UbofgI
#UngHoangPhuc #PhamQuynhAnh #DGDSD #Dieugidenseden
Cám ơn báo đưa tin <3
https://giaitri.vnexpress.net/…/pham-quynh-anh-khoc-khi-nha…
https://ngoisao.net/…/ung-hoang-phuc-quy-goi-khi-song-ca-vo…
https://ngoisao.net/…/pham-quynh-anh-mang-chuyen-buon-hon-n…
https://ngoisao.net/…/pham-quynh-anh-khoc-khi-nhac-ve-hon-n…
http://kenh14.vn/pham-quynh-anh-noi-trong-nuoc-mat-toi-va-a…
http://kenh14.vn/pham-quynh-anh-ung-hoang-phuc-hat-ve-noi-d…
http://kenh14.vn/tai-hop-cung-ung-hoang-phuc-sau-14-nam-pha…
https://news.zing.vn/pham-quynh-anh-khoc-khi-nhac-ve-hon-nh…
http://vietnamnet.vn/…/pham-quynh-anh-khoc-nuc-no-khi-bi-ho…
https://eva.vn/…/hau-tin-don-ly-hon-pham-quynh-anh-bat-khoc…
https://www.24h.com.vn/…/pham-quynh-anh-nac-nghen-suy-sup-v…
http://vi.blogtamsu.com/ung-hoang-phuc-toi-chac-chan-khan-g…
http://tiin.vn/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-ve-nhung-on-ao-vua…
http://soha.vn/pham-quynh-anh-bat-khoc-chia-se-khi-bi-hoi-v…
http://yeah1.com/…/pham-quynh-anh-khoc-nghen-khi-chia-se-du…
http://yeah1stars.com/pham-quynh-anh-bat-khoc-chia-se-ve-t…/
http://afamily.vn/trong-khi-pham-quynh-anh-bat-khoc-giua-ti…
https://thanhnien.vn/…/pham-quynh-anh-khoc-nuc-no-noi-ve-ti…
http://2sao.vn/pham-quynh-anh-toi-chi-muon-bao-ve-va-giu-bi…
http://2sao.vn/14-nam-ung-hoang-phuc-van-mai-quy-goi-om-cha…
https://vtc.vn/pham-quynh-anh-bat-khoc-toi-va-anh-huy-dang-…
https://saostar.vn/…/pham-quynh-anh-khoc-lien-tuc-trong-hop…
http://www.hoahoctro.vn/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-khi-chia-…
https://ione.vnexpress.net/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-truoc-…
https://tiepthigiadinh.net.vn/…/pham-quynh-anh-ung-hoang-ph…
http://beta.pose.vn/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-up-mo-nhac-ch…
http://fcviet.com/pham-quynh-anh-nghen-ngao-quottoi-chi-muo…
http://mtvwe.com/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-khi-hai-nguoi-so…
https://ngoisao.vn/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-nuc-no-khi-noi…
http://8showbiz.com/…/mv-chung-cua-ung-hoang-phuc-pham-quyn…
https://dantri.com.vn/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-khi-duoc-ho…
http://kul.vn/pham-quynh-anh-bat-khoc-khi-noi-ve-hon-nhan.h…
https://vov.vn/…/chuyen-showbiz-pham-quynh-anh-bat-khoc-noi…
https://www.tienphong.vn/…/showbiz-289-pham-quynh-anh-lien-…
http://www.doisongphapluat.com/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-kh…
http://giadinh.net.vn/…/pham-quynh-anh-khoc-khi-nhac-ve-hon…
http://www.phunutoday.vn/pham-quynh-anh-bat-khoc-noi-lan-cu…
http://bestie.vn/…/pham-quynh-anh-bat-khoc-chia-se-ve-chuye…
https://www.phunuvagiadinh.vn/…/pham-quynh-anh-khong-giu-du…
https://m.tinnhac.com/ra-mat-mv-moi-nu-nghe-si-dinh-dam-chi…
https://vtv.vn/…/pham-quynh-anh-tinh-tu-cung-ung-hoang-phuc…
don t cha 在 Step Up English Facebook 的最佳貼文
🌸 TIỀN TỐ, HẬU TỐ - BÀI 15 🌸
1. vice-
- với các danh từ chỉ chức vụ tạo danh từ mới chỉ ý "phó, thứ"
- VD: vice-chairman (phó chủ tịch), vice-principal (hiệu phó), vice-president (phó tổng thống), vice-minister (thứ trưởng)
2. -ward (trong tính từ), -wards (trong trạng từ)
- "về hướng"
- VD: backward (về phía sau), ceiling-ward (về hướng trần nhà), shoreward (về phía bờ biển), outward (về phía ngoài), southward (về phía nam), upward (về phía trên)
3. -ware
a, với danh từ chỉ chất liệu hoặc động từ tạo danh từ không đếm được: "đồ làm bằng" hoặc "đồ dùng cho"
- VD: brassware (đồ đồng), silverware (đồ bằng bạc), glassware (đồ thủy tinh), stoneware (đồ sứ) , tableware (bộ đồ ăn), cookware (đồ nấu bếp)
b, có trong các danh từ chỉ "phần mềm máy tính (software)"
- VD: freeware (phần mềm miễn phí), shareware (phần mềm thương mại), postcard-ware (phần mềm được sử dụng miễn phí nhưng khuyến khích người dùng gửi bưu thiếp cho người viết chương trình), spyware (phần mềm gián điệp), malware (phần mềm có hại)
4. -wide
- với danh từ tạo tính từ và trạng từ: "trải rộng khắp"
- VD: nationwide survey (cuộc điều tra rộng khắp nước), worldwide (khắp thế giới), campus-wide (khắp khuôn viên), continent-wide (khắp lục địa), system-wide shortcuts ([Tin học] các phím tắt có tác dụng toàn hệ thống), city-wide (khắp thành phố), countrywide = nationwide
5. -wise
a, với danh từ tạo tính từ và trạng từ: "giống như"
- VD: clockwise (theo chiều kim đồng hồ), Face your problems and don''t hide your head in the sand, ostrick-wise. (Hãy đối mặt với vấn đề và đừng vùi đầu trong cát như đà điểu vậy.) He clenched his fist and beat hammer-wise on the wall. (Anh nắm chặt nắm tay lại và đập như búa bổ lên tường.)
b, với danh từ tạo trạng từ: "về vấn đề gì, về mặt gì".
- VD: Age-wise, I was eight years younger than Tom. (Về mặt tuổi thì tôi nhỏ hơn Tom 8 tuổi). Tuesdays and Wednesdays are a bit restricted, menu-wise. (Vào thứ ba và thứ tư thì thực đơn hơi hạn hẹp một chút.)
- Lưu ý: chủ yếu dùng trong văn thân mật, dùng cấu trúc tương đương khác trong văn trang trọng. VD: As far as taxes are concerned,... (về mặt thuế thì...).
6. -work
- tạo danh từ không đếm được
a, với danh từ chỉ chất liệu: "tập hợp những thứ được làm bằng" chất liệu đó
- VD: ironwork (đồ sắt [như cổng, v.v.]), leatherwork (đồ da), woodwork (đồ gỗ [cửa, bàn ghế, v.v.]), pipework (đồ làm bằng ống), silverwork (đồ làm bằng bạc), brickwork (đồ làm bằng gạch), plasterwork (đồ làm bằng thạch cao)
b, với danh từ: "công việc" mà danh từ gốc mô tả
- VD: paperwork (việc giấy tờ), brainwork (công việc trí óc), needlework (việc kim chỉ), metalwork (việc kim khí), housework (việc nhà), coursework (những khóa học đã lấy), schoolwork (những việc ở trường học [bài tập, công tác trường, v.v.]), farmwork (việc nông trại), office-work (việc văn phòng), nightwork (công việc ban
đêm)
7. -worthy
a, với danh từ tạo tính từ: "đáng"
- VD: newsworthy (đáng đăng tin), noteworthy (đáng lưu ý), trustworthy (đáng tin), creditworthy (đáng tin cậy), stageworthy (đáng được lên sân khấu)
b, với danh từ chỉ môi trường tạo tính từ mang nghĩa "thích hợp" với môi trường
đó, "đầy đủ điều kiện an toàn" để vận hành trong môi trường đó.
- VD: airworthy (thích hợp cho đường không), roadworthy ([xe] thích hợp chạy trên đường phố [= đủ điều kiện an toàn]), This craft is seaworthy (chiếc tàu này có thể đi biển tốt), trackworthy (chạy trên đường rầy được)
8. -wright
- với danh từ tạo danh từ: "người tạo hoặc sửa chửa cái gì"
- VD: playwright (nhà viết kịch), cartwright (người chế tạo xe đẩy), shipwright (người đóng tàu), wheelwright (thợ làm bánh xe)
9. -y
a, với danh từ tạo tính từ: "có đặc tính của; đầy, nhiều"
- VD: dirty (dơ, nhiều bụi), starry (đầy sao), bulky (cồng kềnh), cloudy (nhiều mây), mighty (mạnh), rainy (có mưa), thirsty (khát), foggy (có sương mù), roomy (rộng rãi), summery (như mùa hè; thích hợp cho mùa hè)
b, với động từ tạo tính từ: "có khuynh hướng" của động từ gốc
- VD: sticky (hay dính), picky (kén chọn), touchy subject (chủ đề dễ đụng chạm), runny nose (mũi hay bị chảy), sleepy (buồn ngủ)
c, với tất cả danh từ (kể cả danh từ riêng) trong văn thân mật hay của trẻ con tạo danh từ tương đương nhưng có ý thân mật hơn. Một số từ dùng -ie.
- VD: fishy (con cá), doggy (con chó), birdie (con chim), Jimmy (= Jim), Johny (= John), daddy (cha), mommy (mẹ)
don t cha 在 阿心Liao Youtube 的最佳解答
真的好開心我們Super Junior15週年了!
喜歡哥哥們好久好久了~
老少年還是跟當初一樣討人喜歡💙
SJ在哪裡 E.L.F就在那裡!
➟ 跟上阿心
▴ IG|jui0121|https://www.instagram.com/jui0121
▴ FB|https://www.facebook.com/hsinliao12345
▴ 合作邀約請洽PressPlay|hsinliao@pressplay.cc
▴ 想寄東西給阿心|10343 台北市大同區西寧北路62之5號2樓
- - - - -
【SJ隨機舞蹈歌單】
00:00 影片開始
00:29 Sorry, Sorry
01:03 Devil
01:36 Sexy, Free & Single
02:05 Don't Don
02:33 A-Cha
02:56 U
03:22 Twins (Knock Out)
03:50 Spy
04:11 2YAYAO
04:37 No Other
05:11 It's You
05:58 Lo Siento
06:25 SUPER Clap
06:53 Super Girl (Super Junior-M)
07:16 BONAMANA
07:54 Mamacita
08:19 This is Love
08:43 Rokugo (Super Junior-T)
08:58 Oppa, Oppa (Super Junior-D&E)
09:21 Mr. Simple
09:49 Black Suit
也要支持我們哥哥們的YouTube喔💙
@SUPER JUNIOR
@이특 LEETEUK
@김희철 KimHeeChul
@신동댕동 Shindongdengdong
@최시원 Siwon Choi
@이동해 Super Junior Donghae LEE
@려욱이의 아지트
@규티비 KYUHYUN
- - - - -
【阿心隨機舞蹈系列】
隨機舞蹈1-崩潰!!! 我竟然在10分鐘內跳了20支舞
https://youtu.be/TAWq6xeBEWM
隨機舞蹈2-10分鐘跳完20首經典KPOP歌曲
https://youtu.be/_y6dmID3bzs
隨機舞蹈3-20首韓團經典出道曲
https://youtu.be/a3fGQuXgi_A
隨機舞蹈4-YT播什麼就跳什麼!粉底爆汗實測
https://youtu.be/4Y6eLA8JgOc
隨機舞蹈5-超崩潰的忽快忽慢版
https://youtu.be/ej396n364GA
隨機舞蹈6-揪團100人隨一起機舞蹈!
https://youtu.be/63HypLvfRHw
- - - - -
➟ FAQ
▴ 相機:Canon EOS M6、osmo action、iPhone XR
▴ 剪輯:Adobe Premiere
▴ 音樂:YouTube's Audio Library
⚠本影片為阿心Liao頻道所有,未經同意請勿二次上傳影片至任何平台
#SJ #15週年 #隨機舞蹈 #SuperJunior #슈퍼주니어 #dance
don t cha 在 Dont-Cha 手作 的推薦與評價
Dont -Cha 手作, 新北市. 12811 likes · 3 talking about this. 我們是一群愛吃卻又怕外食不夠健康的龜毛人。 我們始終相信:以良心成就的商品會帶來更多的幸福。 ... <看更多>
don t cha 在 I despised Pussycat Dolls "Don't Cha" featuring Busta Rhymes ... 的推薦與評價
Jun 21, 2013 - REMASTERED IN HD!Music video by The Pussycat Dolls performing Don't Cha. (C) 2005 Pussycat Dolls, LLC#ThePussycatDolls #DontCha ... ... <看更多>